Định nghĩa
gabro là lửa đá xâm nhập đó là hóa học tương đương với bazan thuộc về giàu
than là cháy đen hoặc nâu đen đá trầm tích thường xảy ra trong tầng đá ở lớp gọi là giường than
lịch sử
gốc
nước Đức
Hoa Kỳ
người khám phá
christian leopold von buch
john peter Salley
ngữ nguyên học
từ Latin glaber trần, mịn, hói
từ col hạn tiếng Anh cũ, điều này có nghĩa khoáng carbon hóa thạch từ thế kỷ thứ 13
lớp học
đá lửa
đá trầm tích
sub-class
đá bền, hard rock
đá bền, đá mềm
gia đình
nhóm
thuộc về giàu có
-
thể loại khác
đá hạt thô, đá đục
đá hạt thô, đá hạt mịn, đá hạt trung bình, đá đục