Định nghĩa
gốc
người khám phá
ngữ nguyên học
lớp học
sub-class
nhóm
thể loại khác
đá vôi là một loại đá trầm tích gồm chủ yếu là canxit và aragonit, đó là các dạng tinh thể khác nhau của cacbonat canxi
từ vôi và đá vào cuối thế kỷ 14
đá bền, đá có độ cứng trung bình
tonalite là một loại đá thuộc về giàu hạt thô chủ yếu gồm plagiocla giàu natri, thạch anh, và hornblend hoặc khoáng chất mafic khác với kết cấu phaneritic
từ Tonale qua, miền bắc Italy, + -ite1
đá hạt thô, đá hạt mịn, đá hạt trung bình, đá đục