Định nghĩa
gốc
người khám phá
ngữ nguyên học
lớp học
sub-class
nhóm
thể loại khác
đá vôi là một loại đá trầm tích gồm chủ yếu là canxit và aragonit, đó là các dạng tinh thể khác nhau của cacbonat canxi
từ vôi và đá vào cuối thế kỷ 14
đá bền, đá có độ cứng trung bình
than non là than nâu mềm đó cho thấy dấu vết của thực vật và là trung gian giữa than bitum và than bùn
từ tiếng Pháp, gỗ lignum Latin + -ite1
đá hạt thô, đá hạt mịn, đá hạt trung bình, đá đục