tính chất vật lý
độ cứng
6-7
1
7
👆🏻
kích thước hạt
hạt trung bình
gãy xương
không đồng đều, có mảnh vụn hay vỏ sò
đường sọc
trắng
độ xốp
ít xốp
nước bóng
thủy tinh thể
cường độ nén
115,00 n / mm 2
Rank: 27 (Overall)
0.15
450
👆🏻
sự phân tách
không thể nhận rỏ
dẻo dai
1.9
trọng lượng riêng
2.6-2.8
0
8.4
👆🏻
minh bạch
trong suốt đến trong mờ
tỉ trọng
2.32-2.42 g / cm 3
0
1400
👆🏻
tính chất nhiệt
nhiệt dung riêng
0,75 kj / kg k
Rank: 20 (Overall)
0.14
3.2
👆🏻
điện trở
chống nóng, tác động kháng, chịu áp lực, mặc kháng