×

đá vôi
đá vôi

thứ đá vôi
thứ đá vôi



ADD
Compare
X
đá vôi
X
thứ đá vôi

đá vôi và thứ đá vôi định nghĩa

Định nghĩa

Định nghĩa

gốc

người khám phá

ngữ nguyên học

lớp học

sub-class

nhóm

thể loại khác

 
đá vôi là một loại đá trầm tích gồm chủ yếu là canxit và aragonit, đó là các dạng tinh thể khác nhau của cacbonat canxi
new zealand
belsazar hacquet
từ vôi và đá vào cuối thế kỷ 14
đá trầm tích
đá bền, đá có độ cứng trung bình
-
đá hạt mịn, đá đục
 
travertine là một khoáng chất bao gồm canxi cacbonat lớp được hình thành bởi sự lắng đọng từ nước mùa xuân
Ý
Vitruvius
từ travertino tiếng một loại đá xây dựng, từ tiburs, tính từ từ Tibur (tivoli), tại Italy
đá trầm tích
đá bền, đá có độ cứng trung bình
-
đá hạt mịn, đá đục