×

đá vôi
đá vôi

Scoria
Scoria



ADD
Compare
X
đá vôi
X
Scoria

đá vôi và Scoria định nghĩa

Add ⊕
Định nghĩa

Định nghĩa

gốc

người khám phá

ngữ nguyên học

lớp học

sub-class

nhóm

thể loại khác

 
đá vôi là một loại đá trầm tích gồm chủ yếu là canxit và aragonit, đó là các dạng tinh thể khác nhau của cacbonat canxi
new zealand
belsazar hacquet
từ vôi và đá vào cuối thế kỷ 14
đá trầm tích
đá bền, đá có độ cứng trung bình
-
đá hạt mịn, đá đục
 
scoria là một phun trào đá lửa màu tối với sâu răng giống như bong bóng tròn phong phú
-
Không rõ
từ cuối giữa tiếng Anh (biểu thị xỉ từ kim loại nóng chảy), từ skōria greek từ chối, từ skor phân
đá lửa
đá bền, đá có độ cứng trung bình
núi lửa
đá hạt mịn, đá đục