Định nghĩa
gốc
người khám phá
ngữ nguyên học
lớp học
sub-class
nhóm
thể loại khác
đá vôi là một loại đá trầm tích gồm chủ yếu là canxit và aragonit, đó là các dạng tinh thể khác nhau của cacbonat canxi
từ vôi và đá vào cuối thế kỷ 14
đá bền, đá có độ cứng trung bình
ryolit là một loại đá lửa hạt mịn là giàu silica
từ rhyolit Đức, từ rhuax greek dòng dung nham + đá lithos