×

than đá
than đá

hornblendit
hornblendit



ADD
Compare
X
than đá
X
hornblendit

than đá và hornblendit định nghĩa

Định nghĩa

Định nghĩa

gốc

người khám phá

ngữ nguyên học

lớp học

sub-class

nhóm

thể loại khác

 
than là cháy đen hoặc nâu đen đá trầm tích thường xảy ra trong tầng đá ở lớp gọi là giường than
Hoa Kỳ
john peter Salley
từ col hạn tiếng Anh cũ, điều này có nghĩa khoáng carbon hóa thạch từ thế kỷ thứ 13
đá trầm tích
đá bền, đá mềm
-
đá hạt thô, đá hạt mịn, đá hạt trung bình, đá đục
 
hornblendit là một loại đá thuộc về giàu lửa chủ yếu gồm amphibole hornblend và là một loại đá amphibolit
-
Không rõ
từ Đức, sừng sừng + cây chấm nước
đá lửa
đá bền, hard rock
thuộc về giàu có
đá hạt thô, đá hạt trung bình, đá đục