×

pegmatit
pegmatit

lherzolit
lherzolit



ADD
Compare
X
pegmatit
X
lherzolit

pegmatit và lherzolit định nghĩa

Định nghĩa

Định nghĩa

gốc

người khám phá

ngữ nguyên học

lớp học

sub-class

nhóm

thể loại khác

 
pegmatit đá là một holocrystalline, đá lửa xâm nhập trong đó gồm có lồng vào nhau tinh phaneritic
-
rj hauy
từ pegma greek, pegmat mà điều means- nối lại với nhau + -ite
đá lửa
đá bền, hard rock
thuộc về giàu có
đá hạt thô, đá đục
 
lherzolit là một loại đá mácma mafic chứa olivin thiết yếu và clinopyroxene và orthopyroxen tỷ lệ ngang nhau
Pháp
Không rõ
từ khối núi lherz, một peridotit núi phức tạp, tại Etang de lers, gần Massat trong Pyrenees Pháp; lherz là cách viết cổ xưa của vị trí này
đá lửa
đá bền, hard rock
thuộc về giàu có
đá hạt mịn, đá đục