×

pegmatit
pegmatit

amphibolit
amphibolit



ADD
Compare
X
pegmatit
X
amphibolit

pegmatit và amphibolit định nghĩa

Định nghĩa

Định nghĩa

gốc

người khám phá

ngữ nguyên học

lớp học

sub-class

nhóm

thể loại khác

 
pegmatit đá là một holocrystalline, đá lửa xâm nhập trong đó gồm có lồng vào nhau tinh phaneritic
-
rj hauy
từ pegma greek, pegmat mà điều means- nối lại với nhau + -ite
đá lửa
đá bền, hard rock
thuộc về giàu có
đá hạt thô, đá đục
 
amphibolit có thể được định nghĩa như là một tảng đá biến chất dạng hạt mà chủ yếu bao gồm hornblend và plagiocla
-
alexandre brongniart
từ amphibole + -ite
đá biến chất
đá bền, hard rock
-
đá hạt thô, đá hạt trung bình, đá đục