×

granodiorit
granodiorit

granulit
granulit



ADD
Compare
X
granodiorit
X
granulit

granodiorit và granulit định nghĩa

Định nghĩa

Định nghĩa

gốc

người khám phá

ngữ nguyên học

lớp học

sub-class

nhóm

thể loại khác

 
granodiorit là một loại đá mácma xâm nhập hạt thô có chứa thạch anh và plagiocla, và trong đó có thành phần ở giữa đá granit và diorit
-
Không rõ
từ đá granite + diorit
đá lửa
đá bền, đá có độ cứng trung bình
thuộc về giàu có
đá hạt thô, đá hạt trung bình, đá đục
 
granulit là tốt để vừa hạt đá biến chất với một dạng hạt tinh thể đa giác.
Trung tâm châu Âu
Không rõ
từ granulum latin, một ít hạt hoặc hạt mịn
đá biến chất
đá bền, hard rock
-
đá hạt thô, đá hạt trung bình, đá đục