×

đá hoa
đá hoa

diatomit
diatomit



ADD
Compare
X
đá hoa
X
diatomit

đá hoa và diatomit định nghĩa

Add ⊕
Định nghĩa

Định nghĩa

gốc

người khám phá

ngữ nguyên học

lớp học

sub-class

nhóm

thể loại khác

 
đá cẩm thạch là một loại đá biến chất không lác đác trong đó gồm cacbonat kết tinh được hình thành khi đá vôi được tiếp xúc với nhiệt độ cao và áp suất trong một thời gian dài
Ai Cập
Không rõ
từ Marmaros greek, sáng đá và cũng từ từ tiếng anh ý nghĩa giống như cẩm thạch đá cẩm thạch giống như
đá biến chất
đá bền, đá có độ cứng trung bình
-
đá hạt trung bình, đá đục
 
diatomit là một loại đá trầm tích hạt mịn được tạo dựng từ đất mùn rồi hợp nhất
nước Đức
Không rõ
từ tảo + -ite1
đá trầm tích
đá bền, đá mềm
-
đá hạt mịn, đá đục