Định nghĩa
gốc
người khám phá
ngữ nguyên học
lớp học
sub-class
nhóm
thể loại khác
tonalite là một loại đá thuộc về giàu hạt thô chủ yếu gồm plagiocla giàu natri, thạch anh, và hornblend hoặc khoáng chất mafic khác với kết cấu phaneritic
từ Tonale qua, miền bắc Italy, + -ite1
đá hạt thô, đá hạt mịn, đá hạt trung bình, đá đục
monzonite là một loại đá lửa hạt với thành phần giữa syenit và diorit và có chứa một lượng tương đương nhau orthocla và plagiocla
từ núi monzoni ở Tyrol, Italy, + -ite1
đá hạt thô, đá hạt mịn, đá hạt trung bình, đá đục