Định nghĩa
monzonite là một loại đá lửa hạt với thành phần giữa syenit và diorit và có chứa một lượng tương đương nhau orthocla và plagiocla
dunit là một màu xanh lá cây để nâu đá lửa hạt thô bao gồm chủ yếu là olivin
lịch sử
gốc
tỉnh trento, italy
new zealand
người khám phá
Không rõ
ferdinand von hochstetter
ngữ nguyên học
từ núi monzoni ở Tyrol, Italy, + -ite1
từ tên của ngọn núi dun, new zealand, + -ite1
lớp học
đá lửa
đá lửa
sub-class
đá bền, hard rock
đá bền, đá có độ cứng trung bình
gia đình
nhóm
thuộc về giàu có
thuộc về giàu có
thể loại khác
đá hạt thô, đá hạt mịn, đá hạt trung bình, đá đục
đá hạt thô, đá đục