tính chất vật lý
độ cứng
1-1.52-3
1
7
👆🏻
kích thước hạt
trung bình đến tốt hạt thô
hạt mịn
gãy xương
vỏ sò
vỏ sò để không đồng đều
đường sọc
đen
trắng đến xám
độ xốp
ít xốp
có độ xốp cao
nước bóng
ngu si đần độn với thủy tinh thể để submetallic
sáp và ngu si đần độn
cường độ nén
--
0.15
450
👆🏻
sự phân tách
-
có màu đen
dẻo dai
-
2,6
trọng lượng riêng
1.1-1.42.56-2.68
0
8.4
👆🏻
minh bạch
mờ mịt
mờ mịt
tỉ trọng
1100-1400 g / cm 32.54-2.66 g / cm 3
0
1400
👆🏻
tính chất nhiệt
nhiệt dung riêng
1,32 kj / kg k0,87 kj / kg k
0.14
3.2
👆🏻
điện trở
chống nóng
chống nóng, tác động kháng