×

than đá
than đá

slate
slate



ADD
Compare
X
than đá
X
slate

than đá và slate định nghĩa

Add ⊕

Định nghĩa

Định nghĩa

than là cháy đen hoặc nâu đen đá trầm tích thường xảy ra trong tầng đá ở lớp gọi là giường than
đá phiến là một, đồng nhất đá biến chất hạt mịn, lác đác có nguồn gốc từ một phiến loại đá trầm tích ban đầu gồm đất sét hoặc tro núi lửa thông qua cấp thấp biến chất khu vực

lịch sử

gốc

Hoa Kỳ
Nước Anh

người khám phá

john peter Salley
Abraham Gottlob Werner

ngữ nguyên học

từ col hạn tiếng Anh cũ, điều này có nghĩa khoáng carbon hóa thạch từ thế kỷ thứ 13
từ esclate Pháp cũ, từ esclat (Pháp Eclat)

lớp học

đá trầm tích
đá biến chất

sub-class

đá bền, đá mềm
đá bền, đá có độ cứng trung bình

gia đình

nhóm

-
-

thể loại khác

đá hạt thô, đá hạt mịn, đá hạt trung bình, đá đục
đá hạt mịn, đá đục