Định nghĩa
gốc
người khám phá
ngữ nguyên học
lớp học
sub-class
nhóm
thể loại khác
ryolit là một loại đá lửa hạt mịn là giàu silica
từ rhyolit Đức, từ rhuax greek dòng dung nham + đá lithos
minette là một loạt các lamprophyr và là porphyr đá lửa kiềm trong đó chủ yếu chi phối bởi biotit và fenspat kali
từ quặng mỏ Pháp, mỏ + ette
đá bền, đá có độ cứng trung bình
đá hạt thô, đá hạt mịn, đá đục