Định nghĩa
gốc
người khám phá
ngữ nguyên học
lớp học
sub-class
nhóm
thể loại khác
ryolit là một loại đá lửa hạt mịn là giàu silica
từ rhyolit Đức, từ rhuax greek dòng dung nham + đá lithos
ijolite là một loại đá xâm nhập lửa được cấu tạo chủ yếu của nepheline và pyroxen kiềm, thường aegirin-augit
từ âm tiết đầu tiên của các từ finnish ii-vaara, iijoki, andc. thường được sử dụng tên địa lý trong finland, và gr. xiflos, một hòn đá
đá bền, đá có độ cứng trung bình