Định nghĩa
rhyodacite là một loại đá núi lửa phun trào trung gian ở phần giữa Dacit và ryolit
đá enderbite là một loại đá lửa mà thuộc về loạt đá charnockite
lịch sử
gốc
Hoa Kỳ
đất enderby, châu nam cực
người khám phá
Không rõ
Không rõ
ngữ nguyên học
rhyo lite + Dacit: một tảng đá trung gian giữa ryolit và Dacit đó là tương đương phun trào của granodiorit
từ ngày xảy ra ở đất enderby, châu nam cực
lớp học
đá lửa
đá lửa
sub-class
đá bền, đá có độ cứng trung bình
đá bền, hard rock
gia đình
nhóm
núi lửa
thuộc về giàu có
thể loại khác
đá hạt mịn, đá đục
đá hạt thô, đá đục