Định nghĩa
gốc
người khám phá
ngữ nguyên học
lớp học
sub-class
nhóm
thể loại khác
norite là một mafic lửa xâm nhập đá Thành phần chính của canxi giàu plagiocla labradorit, orthopyroxen, và olivin
từ tên norwegian cho norway, norge
trachyandesite là lửa đá phun trào.
từ tiếng Pháp trachyandésite, trachy + andesit andesit, một dung nham trung gian ở phần giữa trachyt và andesit
đá bền, đá có độ cứng trung bình