Định nghĩa
basanit là một tảng đá bazan màu đen mà chủ yếu chứa plagiocla, augit, olivin và nepheline và là trước đây được sử dụng như một tiêu chuẩn
lịch sử
gốc
-
người khám phá
Không rõ
ngữ nguyên học
từ basanites Latin + -ite
lớp học
đá lửa
sub-class
đá bền, hard rock
gia đình
nhóm
-
thể loại khác
đá hạt mịn, đá đục