Định nghĩa
gốc
người khám phá
ngữ nguyên học
lớp học
sub-class
nhóm
thể loại khác
syenit nepheline được một tảng đá thuộc về giàu holocrystalline giống syenit nhưng chứa Nepheline và thiếu thạch anh
từ nguồn gốc của một syenit thuộc về cổ sinh giới nepheline từ tỉnh phía bắc Sơn Tây, Trung Quốc
đá bền, đá có độ cứng trung bình
comendite là một khó khăn, peralkaline lửa rock, một loại ánh sáng ryolit xám xanh
comendite nguồn gốc tên từ khu vực le commende trên San Pietro đảo tại Italy
đá hạt trung bình, đá đục