Định nghĩa
gốc
người khám phá
ngữ nguyên học
lớp học
sub-class
nhóm
thể loại khác
lamprophyr được đá lửa phổ biến chủ yếu xảy ra như đê, lopoliths, laccoliths, cổ phiếu và sự xâm nhập nhỏ
từ Lampros greek sáng và chiếu sáng + porphureos tím
đá bền, đá có độ cứng trung bình
đá hạt thô, đá hạt mịn, đá đục
than là cháy đen hoặc nâu đen đá trầm tích thường xảy ra trong tầng đá ở lớp gọi là giường than
từ col hạn tiếng Anh cũ, điều này có nghĩa khoáng carbon hóa thạch từ thế kỷ thứ 13
đá hạt thô, đá hạt mịn, đá hạt trung bình, đá đục