×

dunit
dunit
☒

thiểm trường thạch
thiểm trường thạch
☒



ADD ⊕
Compare
X
dunit
X
thiểm trường thạch

dunit và thiểm trường thạch định nghĩa

Định nghĩa

Định nghĩa

gốc

người khám phá

ngữ nguyên học

lớp học

sub-class

nhóm

thể loại khác

 
dunit là một màu xanh lá cây để nâu đá lửa hạt thô bao gồm chủ yếu là olivin
new zealand
ferdinand von hochstetter
từ tên của ngọn núi dun, new zealand, + -ite1
đá lửa
đá bền, đá có độ cứng trung bình
thuộc về giàu có
đá hạt thô, đá đục
 
syenit là một loại đá lửa hạt thô trong đó bao gồm chủ yếu là felspat kiềm và khoáng chất khác nhau ferromagnesian
-
Không rõ
từ syenit tiếng Pháp, từ syenites Latin (lapis) (đá) của syene
đá lửa
đá bền, đá có độ cứng trung bình
thuộc về giàu có
đá hạt thô, đá hạt mịn, đá hạt trung bình, đá đục