Định nghĩa
syenit là một loại đá lửa hạt thô trong đó bao gồm chủ yếu là felspat kiềm và khoáng chất khác nhau ferromagnesian
lịch sử
gốc
-
người khám phá
Không rõ
ngữ nguyên học
từ syenit tiếng Pháp, từ syenites Latin (lapis) (đá) của syene
lớp học
đá lửa
sub-class
đá bền, đá có độ cứng trung bình
gia đình
nhóm
thuộc về giàu có
thể loại khác
đá hạt thô, đá hạt mịn, đá hạt trung bình, đá đục