Định nghĩa
gốc
người khám phá
ngữ nguyên học
lớp học
sub-class
nhóm
thể loại khác
đá lửa là một loại cứng của đá trầm tích tạo ra một mảnh nhỏ của vật liệu cháy khi trúng thép
từ đá lửa tiếng Anh cũ - một loại đá chủ yếu được biết đến với độ cứng cao và đã cho ra tia lửa điện khi xảy ra
tonalite là một loại đá thuộc về giàu hạt thô chủ yếu gồm plagiocla giàu natri, thạch anh, và hornblend hoặc khoáng chất mafic khác với kết cấu phaneritic
từ Tonale qua, miền bắc Italy, + -ite1
đá hạt thô, đá hạt mịn, đá hạt trung bình, đá đục