Định nghĩa
gốc
người khám phá
ngữ nguyên học
lớp học
sub-class
nhóm
thể loại khác
đá granite là rất khó khăn, dạng hạt, tinh thể đá lửa đá mà chủ yếu là thạch anh, mica, và fenspat và thường được sử dụng như đá xây dựng
từ granito Ý, có nghĩa là đá hạt, từ hạt grano, và từ Granum Latin
gabro là lửa đá xâm nhập đó là hóa học tương đương với bazan thuộc về giàu
christian leopold von buch
từ Latin glaber trần, mịn, hói