Định nghĩa
gốc
người khám phá
ngữ nguyên học
lớp học
sub-class
nhóm
thể loại khác
than non là than nâu mềm đó cho thấy dấu vết của thực vật và là trung gian giữa than bitum và than bùn
từ tiếng Pháp, gỗ lignum Latin + -ite1
đá hạt thô, đá hạt mịn, đá hạt trung bình, đá đục
greywacke được định nghĩa như một tảng đá sa thạch hạt thô tối, trong đó có phần trăm đất sét hơn 15
từ grauwacke Đức, từ Grau xám + wacke