×

bạch vân thạch
bạch vân thạch

đá ong
đá ong



ADD
Compare
X
bạch vân thạch
X
đá ong

bạch vân thạch và đá ong định nghĩa

Định nghĩa

Định nghĩa

dolomite là một loại đá trầm tích có chứa hơn 50 phần trăm của dolomit khoáng sản theo trọng lượng
đá ong là một loại đá trầm tích giàu sắt và nhôm, hình thành ở các vùng nhiệt đới nóng và ẩm ướt

lịch sử

gốc

dãy Alps phía Nam, france
Ấn Độ

người khám phá

Dolomieu
francis buchanan-hamilton

ngữ nguyên học

từ tiếng Pháp, từ tên của Dolomieu (1750-1801), các nhà địa chất Pháp đã phát hiện ra đá
từ Latin sau gạch, ngói + -ite1

lớp học

đá trầm tích
đá trầm tích

sub-class

đá bền, đá có độ cứng trung bình
đá bền, đá mềm

gia đình

nhóm

-
-

thể loại khác

đá hạt thô, đá hạt mịn, đá hạt trung bình, đá đục
đá hạt mịn, đá đục