Định nghĩa
gốc
người khám phá
ngữ nguyên học
lớp học
sub-class
nhóm
thể loại khác
trachyandesite là lửa đá phun trào.
từ tiếng Pháp trachyandésite, trachy + andesit andesit, một dung nham trung gian ở phần giữa trachyt và andesit
đá bền, đá có độ cứng trung bình
picrite là một loạt các bazan olivin-magiê cao, đó là rất giàu các khoáng olivin
từ pikros greek đắng + -ite, thế kỷ 19