×

đá phiến silic
đá phiến silic




ADD
Compare

tính chất của đá phiến silic

thuộc tính

tính chất vật lý

độ cứng

6.5-7
1 7
👆🏻

kích thước hạt

rất hạt mịn

gãy xương

không đồng đều, có mảnh vụn hay vỏ sò

đường sọc

trắng

độ xốp

có độ xốp cao

nước bóng

sáp và ngu si đần độn

cường độ nén

450,00 n / mm 2
Rank: 1 (Overall)
0.15 450
👆🏻

sự phân tách

-

dẻo dai

1.5

trọng lượng riêng

2.5-2.8
0 8.4
👆🏻

minh bạch

mờ để đục

tỉ trọng

2.7 g / cm 3
0 1400
👆🏻

tính chất nhiệt

nhiệt dung riêng

0,74 kj / kg k
Rank: 21 (Overall)
0.14 3.2
👆🏻

điện trở

chống nóng, tác động kháng, chịu áp lực, mặc kháng