Định nghĩa
gốc
người khám phá
ngữ nguyên học
lớp học
sub-class
nhóm
thể loại khác
travertine là một khoáng chất bao gồm canxi cacbonat lớp được hình thành bởi sự lắng đọng từ nước mùa xuân
từ travertino tiếng một loại đá xây dựng, từ tiburs, tính từ từ Tibur (tivoli), tại Italy
đá bền, đá có độ cứng trung bình
peridotit là một dày đặc, về giàu hạt thô là thành phần chính của lớp vỏ của trái đất
từ tiếng Pháp, từ peridot + -ite
đá bền, đá có độ cứng trung bình