×

than đá
than đá

từ felsite
từ felsite



ADD
Compare
X
than đá
X
từ felsite

than đá và từ felsite sử dụng

Sử dụng

kiến trúc

sử dụng nội thất

-
uẩn trang trí, sàn, trang trí nội thất

sử dụng bên ngoài

-
Đá lát đường, trang trí sân vườn

sử dụng kiến ​​trúc khác

-
kiềm chế

ngành công nghiệp

ngành công nghiệp xây dựng

sản xuất xi măng, cho tổng đường, sản xuất xi măng tự nhiên, sản xuất thép
đầu mũi tên, công cụ cắt, dao, chọc, điểm giáo

ngành y tế

-
phẫu thuật

sử dụng thời cổ đại

hiện vật
hiện vật

sử dụng khác

sử dụng thương mại

máy lọc nhôm, phát điện, nhiên liệu lỏng, sản xuất xà phòng, dung môi, thuốc nhuộm, nhựa và sợi, ngành công nghiệp giấy
gương, nữ trang