×

shoshonite
shoshonite

enderbite
enderbite



ADD
Compare
X
shoshonite
X
enderbite

shoshonite và enderbite định nghĩa

Định nghĩa

Định nghĩa

shoshonite là một tảng đá bazan, đúng một trachyandesite kali, gồm olivin, augit và plagiocla phenocrysts trong một groundmass với plagiocla thuộc về vôi và sanidine và một số kính núi lửa màu tối
đá enderbite là một loại đá lửa mà thuộc về loạt đá charnockite

lịch sử

gốc

wyoming, usa
đất enderby, châu nam cực

người khám phá

iddings
Không rõ

ngữ nguyên học

từ nơi xuất xứ gọi là Shoshone riverin wyoming
từ ngày xảy ra ở đất enderby, châu nam cực

lớp học

đá lửa
đá lửa

sub-class

đá bền, đá có độ cứng trung bình
đá bền, hard rock

gia đình

nhóm

núi lửa
thuộc về giàu có

thể loại khác

đá hạt thô, đá hạt mịn, đá hạt trung bình, đá đục
đá hạt thô, đá đục