Định nghĩa
shoshonite là một tảng đá bazan, đúng một trachyandesite kali, gồm olivin, augit và plagiocla phenocrysts trong một groundmass với plagiocla thuộc về vôi và sanidine và một số kính núi lửa màu tối
đá enderbite là một loại đá lửa mà thuộc về loạt đá charnockite
lịch sử
gốc
wyoming, usa
đất enderby, châu nam cực
người khám phá
iddings
Không rõ
ngữ nguyên học
từ nơi xuất xứ gọi là Shoshone riverin wyoming
từ ngày xảy ra ở đất enderby, châu nam cực
lớp học
đá lửa
đá lửa
sub-class
đá bền, đá có độ cứng trung bình
đá bền, hard rock
gia đình
nhóm
núi lửa
thuộc về giàu có
thể loại khác
đá hạt thô, đá hạt mịn, đá hạt trung bình, đá đục
đá hạt thô, đá đục