Định nghĩa
gốc
người khám phá
ngữ nguyên học
lớp học
sub-class
nhóm
thể loại khác
rhyodacite là một loại đá núi lửa phun trào trung gian ở phần giữa Dacit và ryolit
rhyo lite + Dacit: một tảng đá trung gian giữa ryolit và Dacit đó là tương đương phun trào của granodiorit
đá bền, đá có độ cứng trung bình
than là cháy đen hoặc nâu đen đá trầm tích thường xảy ra trong tầng đá ở lớp gọi là giường than
từ col hạn tiếng Anh cũ, điều này có nghĩa khoáng carbon hóa thạch từ thế kỷ thứ 13
đá hạt thô, đá hạt mịn, đá hạt trung bình, đá đục