Định nghĩa
gốc
người khám phá
ngữ nguyên học
lớp học
sub-class
nhóm
thể loại khác
rhyodacite là một loại đá núi lửa phun trào trung gian ở phần giữa Dacit và ryolit
rhyo lite + Dacit: một tảng đá trung gian giữa ryolit và Dacit đó là tương đương phun trào của granodiorit
đá bền, đá có độ cứng trung bình
đá bùn là một, tối đá trầm tích hạt mịn màu xám, được hình thành từ bùn và đất sét và tương tự như đá phiến nhưng có laminations ít
từ bùn Anh và đá, từ mudde Đức thấp và stainaz