×

pyroxenit
pyroxenit
☒

loại xà bông đá
loại xà bông đá
☒



ADD ⊕
Compare
X
pyroxenit
X
loại xà bông đá

pyroxenit và loại xà bông đá định nghĩa

Định nghĩa

Định nghĩa

gốc

người khám phá

ngữ nguyên học

lớp học

sub-class

nhóm

thể loại khác

 
pyroxenit được một tối, xanh, hạt lửa xâm nhập đá gồm chủ yếu là pyroxen và olivin
-
Không rõ
từ lửa pyro- + greek Xenos lạ là nhóm khoáng sản là mới với đá lửa
đá lửa
đá bền, hard rock
thuộc về giàu có
đá hạt thô, đá đục
 
nó là một magiê đá giàu biến chất bởi vì nó bao gồm các khoáng talc
Hoa Kỳ
Không rõ
từ thế kỷ 17, vì cảm giác nhờn của nó và sử dụng như một loại xà bông
đá biến chất
đá bền, đá mềm
-
đá hạt mịn, đá đục