Định nghĩa
gốc
người khám phá
ngữ nguyên học
lớp học
sub-class
nhóm
thể loại khác
pyroxenit được một tối, xanh, hạt lửa xâm nhập đá gồm chủ yếu là pyroxen và olivin
từ lửa pyro- + greek Xenos lạ là nhóm khoáng sản là mới với đá lửa
harzburgite được một tảng đá về giàu có của nhóm peridotit bao gồm đại bộ orthopyroxen và olivin
từ tên của một thị trấn ở Harzburg, Đức
đá bền, đá có độ cứng trung bình