Định nghĩa
phyllit là một loại đá biến chất hạt mịn với một cấu trúc laminar phát triển tốt, và là trung gian giữa đá phiến và đá phiến đá
mugearite là một loại oligoclase mang bazan, cũng bao gồm những olivin, apatit, và oxit đục
lịch sử
gốc
-
skye, scotland
người khám phá
Không rõ
Alfred harker
ngữ nguyên học
từ lá phullon greek + -ite1
từ mugear + -ite
lớp học
đá biến chất
đá lửa
sub-class
đá bền, đá mềm
đá bền, đá có độ cứng trung bình
gia đình
nhóm
-
núi lửa
thể loại khác
đá hạt thô, đá hạt mịn, đá hạt trung bình, đá đục
đá đục