×

Mylonit
Mylonit




ADD
Compare

Mylonit định nghĩa

Add ⊕

Định nghĩa

Định nghĩa

Mylonit được một tảng đá biến chất được hình thành bởi sự biến dạng dẻo trong cắt mãnh liệt gặp phải trong quá gấp và đứt gãy, một quá trình gọi là cà nát hoặc biến chất năng động

lịch sử

gốc

new zealand

người khám phá

Không rõ

ngữ nguyên học

từ nhà máy mulōn greek + -ite

lớp học

đá biến chất

sub-class

đá bền, đá có độ cứng trung bình

gia đình

nhóm

-

thể loại khác

đá hạt mịn, đá đục