×

Phấn viết bảng
Phấn viết bảng

than đá
than đá



ADD
Compare
X
Phấn viết bảng
X
than đá

Phấn viết bảng và than đá định nghĩa

Định nghĩa

Định nghĩa

gốc

người khám phá

ngữ nguyên học

lớp học

sub-class

nhóm

thể loại khác

 
phấn là một, trắng, vôi bột mềm chủ yếu gồm: vỏ hóa thạch của trùng lỗ
-
Không rõ
từ cũ phấn tiếng anh cealc, vôi, thạch cao; sỏi, từ greek khalix viên sỏi nhỏ, trong tiếng anh chuyển sang đục, trắng, đá vôi mềm
đá trầm tích
đá bền, đá mềm
-
đá hạt mịn, đá đục
 
than là cháy đen hoặc nâu đen đá trầm tích thường xảy ra trong tầng đá ở lớp gọi là giường than
Hoa Kỳ
john peter Salley
từ col hạn tiếng Anh cũ, điều này có nghĩa khoáng carbon hóa thạch từ thế kỷ thứ 13
đá trầm tích
đá bền, đá mềm
-
đá hạt thô, đá hạt mịn, đá hạt trung bình, đá đục