×

Phấn viết bảng
Phấn viết bảng

đá bùn
đá bùn



ADD
Compare
X
Phấn viết bảng
X
đá bùn

Phấn viết bảng và đá bùn định nghĩa

Định nghĩa

Định nghĩa

gốc

người khám phá

ngữ nguyên học

lớp học

sub-class

nhóm

thể loại khác

 
phấn là một, trắng, vôi bột mềm chủ yếu gồm: vỏ hóa thạch của trùng lỗ
-
Không rõ
từ cũ phấn tiếng anh cealc, vôi, thạch cao; sỏi, từ greek khalix viên sỏi nhỏ, trong tiếng anh chuyển sang đục, trắng, đá vôi mềm
đá trầm tích
đá bền, đá mềm
-
đá hạt mịn, đá đục
 
đá bùn là một, tối đá trầm tích hạt mịn màu xám, được hình thành từ bùn và đất sét và tương tự như đá phiến nhưng có laminations ít
-
William Smith
từ bùn Anh và đá, từ mudde Đức thấp và stainaz
đá trầm tích
đá bền, đá mềm
-
đá hạt mịn, đá đục