×

norite
norite

foidolite
foidolite



ADD
Compare
X
norite
X
foidolite

norite và foidolite định nghĩa

Add ⊕
Định nghĩa

Định nghĩa

gốc

người khám phá

ngữ nguyên học

lớp học

sub-class

nhóm

thể loại khác

 
norite là một mafic lửa xâm nhập đá Thành phần chính của canxi giàu plagiocla labradorit, orthopyroxen, và olivin
Na Uy
Không rõ
từ tên norwegian cho norway, norge
đá lửa
đá bền, hard rock
thuộc về giàu có
đá hạt thô, đá đục
 
foidolite là một loại hiếm của đá lửa xâm nhập hạt thô có hàm lượng khoáng feldspathoid lớn hơn 60%
-
Không rõ
từ feldspathoid khoáng sản đó là nội dung chính của đá
đá lửa
đá bền, đá mềm
thuộc về giàu có
đá hạt thô, đá hạt mịn, đá hạt trung bình, đá đục