Định nghĩa
monzonite là một loại đá lửa hạt với thành phần giữa syenit và diorit và có chứa một lượng tương đương nhau orthocla và plagiocla
pegmatit đá là một holocrystalline, đá lửa xâm nhập trong đó gồm có lồng vào nhau tinh phaneritic
lịch sử
gốc
tỉnh trento, italy
-
người khám phá
Không rõ
rj hauy
ngữ nguyên học
từ núi monzoni ở Tyrol, Italy, + -ite1
từ pegma greek, pegmat mà điều means- nối lại với nhau + -ite
lớp học
đá lửa
đá lửa
sub-class
đá bền, hard rock
đá bền, hard rock
gia đình
nhóm
thuộc về giàu có
thuộc về giàu có
thể loại khác
đá hạt thô, đá hạt mịn, đá hạt trung bình, đá đục
đá hạt thô, đá đục