sự hình thành
granulit là một loại đá biến chất dạng hạt hạt mịn trong đó các khoáng chất thành phần chính là fenspat và thạch anh và các hình thức ở nhiệt độ, áp suất cao.
thành phần
hàm lượng khoáng chất
amphibole, biotit, khoáng tràng thạch, hornblade, micas, muscovit hoặc illit, plagiocla, đá thạch anh
nội dung hợp chất
oxit nhôm, cao, cạc-bon đi-ô-xít, sắt (iii) oxit, feo, kali oxit, mgo, MnO, natri oxit, phospho pentoxit, sulfur dioxide, titanium dioxide
sự biến đổi
biến chất
✔
✘
50% - Metamorphic Rocks đá
loại biến chất
-
nói về thời tiết
✔
✘
65% - Metamorphic Rocks đá have it !
loại thời tiết
phong hoá sinh học, phong hóa hóa học
xói mòn
✔
✘
77% - Metamorphic Rocks đá have it !
loại xói mòn
xói mòn hóa học, xói mòn nước, xói mòn gió