Định nghĩa
gốc
người khám phá
ngữ nguyên học
lớp học
sub-class
nhóm
thể loại khác
harzburgite được một tảng đá về giàu có của nhóm peridotit bao gồm đại bộ orthopyroxen và olivin
từ tên của một thị trấn ở Harzburg, Đức
đá bền, đá có độ cứng trung bình
đá enderbite là một loại đá lửa mà thuộc về loạt đá charnockite
đất enderby, châu nam cực
từ ngày xảy ra ở đất enderby, châu nam cực