×

hắc diện thạch
hắc diện thạch

gabro
gabro



ADD
Compare
X
hắc diện thạch
X
gabro

hắc diện thạch và gabro định nghĩa

Định nghĩa

Định nghĩa

Obsidian là một thủy tinh núi lửa tự nhiên hình thành như là một loại đá lửa phun trào. nó được sản xuất khi dung nham felsic đẩy từ một ngọn núi lửa nguội đi nhanh chóng với sự tăng trưởng tinh tối thiểu
gabro là lửa đá xâm nhập đó là hóa học tương đương với bazan thuộc về giàu

lịch sử

gốc

ethiopia
nước Đức

người khám phá

obsius
christian leopold von buch

ngữ nguyên học

từ obsidianus latin, in lầm của obsianus (lapis) (đá) của obsius
từ Latin glaber trần, mịn, hói

lớp học

đá lửa
đá lửa

sub-class

đá bền, đá có độ cứng trung bình
đá bền, hard rock

gia đình

nhóm

núi lửa
thuộc về giàu có

thể loại khác

đá đục
đá hạt thô, đá đục