×

foidolite
foidolite

gabro
gabro



ADD
Compare
X
foidolite
X
gabro

foidolite và gabro định nghĩa

Add ⊕

Định nghĩa

Định nghĩa

foidolite là một loại hiếm của đá lửa xâm nhập hạt thô có hàm lượng khoáng feldspathoid lớn hơn 60%
gabro là lửa đá xâm nhập đó là hóa học tương đương với bazan thuộc về giàu

lịch sử

gốc

-
nước Đức

người khám phá

Không rõ
christian leopold von buch

ngữ nguyên học

từ feldspathoid khoáng sản đó là nội dung chính của đá
từ Latin glaber trần, mịn, hói

lớp học

đá lửa
đá lửa

sub-class

đá bền, đá mềm
đá bền, hard rock

gia đình

nhóm

thuộc về giàu có
thuộc về giàu có

thể loại khác

đá hạt thô, đá hạt mịn, đá hạt trung bình, đá đục
đá hạt thô, đá đục