Định nghĩa
gốc
người khám phá
ngữ nguyên học
lớp học
sub-class
nhóm
thể loại khác
đá enderbite là một loại đá lửa mà thuộc về loạt đá charnockite
đất enderby, châu nam cực
từ ngày xảy ra ở đất enderby, châu nam cực
syenit là một loại đá lửa hạt thô trong đó bao gồm chủ yếu là felspat kiềm và khoáng chất khác nhau ferromagnesian
từ syenit tiếng Pháp, từ syenites Latin (lapis) (đá) của syene
đá bền, đá có độ cứng trung bình
đá hạt thô, đá hạt mịn, đá hạt trung bình, đá đục