Định nghĩa
dunit là một màu xanh lá cây để nâu đá lửa hạt thô bao gồm chủ yếu là olivin
kenyte là một loạt các phonolite porphyr hoặc trachyt đá với hình thoi hình phenocrysts của anorthoclase với olivin biến và augit trong một ma trận thủy tinh
lịch sử
gốc
new zealand
gắn kenya
người khám phá
ferdinand von hochstetter
JW gregory
ngữ nguyên học
từ tên của ngọn núi dun, new zealand, + -ite1
từ núi ranges- gắn kenya và được đặt tên bởi JW gregory năm 1900
lớp học
đá lửa
đá lửa
sub-class
đá bền, đá có độ cứng trung bình
đá bền, đá có độ cứng trung bình
gia đình
nhóm
thuộc về giàu có
-
thể loại khác
đá hạt thô, đá đục
đá hạt mịn, đá đục